bố trí

  1. disposer; arranger; aménager
    • Bố trí quân đội chung quanh một ngọn đồi
      disposer les troupes autour d'une colline
    • Bố trí một cuộc gặp gỡ
      arranger une entrevue
    • Bố trí phòng làm việc của mình
      aménager son bureau de travail

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bố trí"

bố trí
Cô ấy bố trí những cuốn sách lên kệ một cách gọn gàng.